kiem tien, kiem tien online, kiem tien truc tuyen, kiem tien tren mang
Friday, August 13, 2010

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản



Phím Tắt
Chức năng



Ctrl + N
tạo mới một tài liệu



Ctrl + O
mở tài liệu



Ctrl + S
Lưu tài liệu



Ctrl + C
sao chép văn bản



Ctrl + X
cắt nội dung đang chọn



Ctrl + V
dán văn bản



Ctrl + F
bật hộp thoại tìm kiếm



Ctrl + H
bật hộp thoại thay thế



Ctrl + P
Bật hộp thoại in ấn



Ctrl + Z
hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng



Ctrl + Y
phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z



Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4
đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
Xóa văn bản hoặc các đối tượng.
Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.
Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.
Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.
Di chuyển
Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự
Ctrl + Home Về đầu văn bản
Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl  + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản
Định dạng
Ctrl + B Định dạng in đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân.
Canh lề đoạn văn bản:



Phím tắt
Chức năng



Ctrl + E
Canh giữa đoạn văn bản đang chọn



Ctrl + J
Canh đều đoạn văn bản đang chọn



Ctrl + L
Canh trái đoạnvăn bản đang chọn



Ctrl + R
Canh phải đoạn văn bản đang chọn



Ctrl + M
Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản



Ctrl + Shift + M
Xóa định dạng thụt đầu dòng



Ctrl + T
Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản



Ctrl + Shift + T
Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản



Ctrl + Q
Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Sao chép định dạng
Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.
Menu & Toolbars.




Phím tắt
Chức năng



Alt, F10
Kích hoạt menu lệnh



Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab
thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.



Tab, Shift + Tab
chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.



Enter
thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.



Shift + F10
hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.



Alt + Spacebar
hiển thị menu hệ thống của của sổ.



Home, End
chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.


Trong hộp thoại



Phím tắt
Chức năng



Tab
di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo



Shift + Tab
di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước



Ctrl + Tab
di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại



Shift + Tab
di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại



Alt + Ký tự gạch chân
chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó



Alt + Mũi tên xuống
hiển thị danh sách của danh sách sổ



Enter
chọn 1 giá trị trong danh sách sổ



ESC
tắt nội dung của danh sách sổ


Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.
Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3
Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.
Làm việc với bảng biểu:
Các phím F:





Phím tắt
Chức năng



F1
trợ giúp



F2
di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter



F3
chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)



F4
lặp lại hành động gần nhất



F5
thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)



F6
di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp



F7
thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)



F8
mở rộng vùng chọn



F9
cập nhật cho những trường đang chọn



F10
kích hoạt thanh thực đơn lệnh



F11
di chuyển đến trường kế tiếp



F12
thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)




Kết hợp Shift + các phím F:













Phím tắt
Chức năng



Shift + F1
hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng



Shift + F2
sao chép nhanh văn bản



Shift + F3
chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường



Shift + F4
lặp lại hành động của lệnh Find, Goto



Shift + F5
di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản



Shift + F6
di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước



Shift + F7
thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).



Shift + F8
rút gọn vùng chọn



Shift + F9
chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.



Shift + F10
hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)



Shift + F11
di chuyển đến trường liền kề phía trước.



Shift + F12
thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)




Kết hợp Ctrl + các phím F:













Phím tắt
Chức năng



Ctrl + F2
thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).



Ctrl + F3
cắt một Spike



Ctrl + F4
đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).



Ctrl + F5
phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản



Ctrl + F6
di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.



Ctrl + F7
thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.



Ctrl + F8
thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.



Ctrl + F9
chèn thêm một trường trống.



Ctrl + F10
phóng to cửa sổ văn bản.



Ctrl + F11
khóa một trường.



Ctrl + F12
thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).




Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:













Phím tắt
Chức năng



Ctrl + Shift +F3
chèn nội dung cho Spike.



Ctrl + Shift + F5
chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)



Ctrl + Shift + F6
di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.



Ctrl + Shift + F7
cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).



Ctrl + Shift + F8
mở rộng vùng chọn và khối.



Ctrl + Shift + F9
ngắt liên kết đến một trường.



Ctrl + Shift + F10
kích hoạt thanh thước kẻ.



Ctrl + Shift + F11
mở khóa một trường



Ctrl + Shift + F12
thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).




Kết hợp Alt + các phím F













Phím tắt
Chức năng



Alt + F1
di chuyển đến trường kế tiếp.



Alt + F3
tạo một từ tự động cho từ đang chọn.



Alt + F4
thoát khỏi Ms Word.



Alt + F5
phục hồi kích cỡ cửa sổ.



Alt + F7
tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.



Alt + F8
chạy một marco.



Alt + F9
chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.



Alt + F10
phóng to cửa sổ của Ms Word.



Alt + F11
hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.




Kết hợp Alt + Shift + các phím F
Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.
Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.
Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F
Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.
Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

0 comments:

Post a Comment

domain, domain name, premium domain name for sales

Popular Posts